Trường Đại học FPT
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT
*******

Trường Đại học FPT trân trọng thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026. Theo đó, phương thức tuyển sinh của Trường được thực hiện theo hình thức xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT, nhằm đánh giá toàn diện năng lực thí sinh, đồng thời mở rộng cơ hội tiếp cận môi trường đào tạo đại học gắn với thực tiễn.
I. Đối tượng và Phương thức tuyển sinh
1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
- Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức là người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
- Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi tắt là Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT); Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định
2. Phương thức tuyển sinh:
Trường Đại học FPT xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT. Điểm xét tuyển được xác định như sau:
ĐXT= ĐKH+ĐKK+ĐƯT
Trong đó:
- ĐKH (điểm kết hợp)= (Điểm thi THPT +(Điểm trung bình lớp 12) x 3)/2
- Điểm thi THPT quy định như sau:
+ Tổ hợp Axx = Điểm Toán + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào tất cả các ngành.
+ Tổ hợp Cxx = Điểm Văn + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào các ngành ngoài các ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.
- Điểm trung bình lớp 12 là điểm trung bình cộng của tất cả môn học được đánh giá bằng điểm số của năm học lớp 12.
- ĐƯT (điểm ưu tiên) theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- ĐKK và ĐƯT được xác định đảm bảo quy tắc ĐXT (điểm xét tuyển) không vượt quá 30 theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 6 và khoản 4 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- ĐXT làm tròn đến hàng phần trăm sau khi đã cộng điểm khuyến khích và điểm ưu tiên.
Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
Lưu ý:
- Trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ưu tiên xét tuyển các thí sinh sau đây nếu đáp ứng sàn chất lượng:
+ Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT.
+ Thí sinh có các chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING; Tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic.
- Các thí sinh đăng ký học ngành Luật phải đảm bảo điều kiện ngưỡng đầu vào theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 6 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 phải có điểm tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp Axx hoặc Cxx đạt tối thiểu 15,00 điểm.
3. Chính sách ưu tiên
- Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Thí sinh là sinh viên thế hệ 1* được cộng 1,5 điểm vào Điểm xét tuyển.
* Sinh viên thế hệ 1 (First-Generation Student): là người đầu tiên trong gia đình (gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột) học đại học. Khi đăng ký xét tuyển, sinh viên thế hệ 1 cần nộp Đơn đăng ký ưu tiên xét tuyển có xác nhận của nơi làm việc của bố mẹ hoặc địa phương theo mẫu của Trường Đại học FPT
II. Ngành đào tạo
III. Lịch trình tuyển sinh
Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:
- Đợt 1: theo lịch trình chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các đợt tuyển bổ sung (nếu có) căn cứ vào kết quả đợt tuyển sinh trước đó và sẽ được thông báo khi trường chưa tuyển đủ số lượng
IV. Chính sách ưu đãi tài chính
1. Chính sách ưu đãi học phí
- Từ năm 2026, Trường Đại học FPT triển khai các chính sách ưu đãi học phí nhằm hỗ trợ người học và góp phần phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao cho các vùng kinh tế trọng điểm của đất nước:
- Ưu đãi 30% học phí cho tất cả thí sinh thuộc Khu vực 1, hỗ trợ các em có điều kiện kinh tế khó khăn tiếp cận môi trường giáo dục tiên tiến.
- Ưu đãi 30% học phí toàn khóa cho sinh viên học tập tại campus Cần Thơ và Đà Nẵng.
- Ưu đãi 50% học phí toàn khóa cho sinh viên học tập tại campus Quy Nhơn.
2. Chính sách Hỗ trợ học tập – nghiên cứu – hội nhập – khởi nghiệp
Bên cạnh ưu đãi học phí, Trường Đại học FPT triển khai hệ thống chính sách hỗ trợ toàn diện nhằm khuyến khích sinh viên phát triển năng lực và trải nghiệm trong suốt quá trình học tập:
- Khen thưởng học tập và rèn luyện: Sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt được khen thưởng theo từng học kỳ.
- Cơ hội học tập quốc tế: 100% sinh viên FPTU có cơ hội tham gia một học kỳ học tập tại nước ngoài, mở rộng trải nghiệm và năng lực hội nhập toàn cầu.
- Khuyến khích nghiên cứu khoa học: Sinh viên được hỗ trợ 30 triệu đồng/năm để tham dự các hội nghị khoa học quốc tế; các công bố khoa học chất lượng cao được thưởng lên tới 100 triệu đồng/bài.
- Hỗ trợ khởi nghiệp: Các dự án khởi nghiệp của sinh viên được tài trợ 50 triệu đồng/dự án, tạo điều kiện biến ý tưởng sáng tạo thành sản phẩm và giá trị thực tiễn.
3. Đối tượng áp dụng
Tất cả các thí sinh khóa K22 nhập học vào Trường Đại học FPT năm 2026.
HỌC PHÍ
Kế hoạch đóng học phí cho sinh viên nhập học năm 2026 được công bố trong bảng học phí bên dưới và không thay đổi trong suốt quá trình học. Học phí đã bao gồm giáo trình, học liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc học. Cụ thể theo từng campus và chuyên ngành như sau:
Học phí tại Campus Hà Nội và Campus Tp.Hồ Chí Minh
(Học phí chuẩn)
Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)
Học phí mỗi học kỳ (+)
|
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
|
KV1
|
CÁC KV KHÁC
|
|
Ngành Công nghệ thông tin
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Kỹ thuật phần mềm
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Khoa học dữ liệu và ứng dụng
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
An toàn thông tin
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Vi mạch bán dẫn
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Công nghệ ô tô số (Automotive)
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Hệ thống thông tin
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Ngành Công nghệ truyền thông
|
|
|
|
Truyền thông đa phương tiện
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Quan hệ công chúng
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Truyền thông Marketing tích hợp
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Truyền thông thương hiệu
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Tiếng Anh thương mại
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Tiếng Hàn thương mại
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Tiếng Trung thương mại
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Ngành Luật
|
|
|
|
Luật
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Luật kinh tế
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Marketing
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Thương mại điện tử
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Quản trị kinh doanh
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Quản trị giải trí và sự kiện
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Quản trị trải nghiệm khách hàng
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Quản trị thu mua
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Quản trị khách sạn
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Phân tích kinh doanh (Business Analytics)
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Công nghệ tài chính
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Tài chính doanh nghiệp
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Tài chính thông minh
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
22.120.000
|
31.600.000
|
|
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
|
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
An ninh mạng và An toàn số
|
15.480.000
|
22.120.000
|
Ghi chú:
(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 9.170.000đ, các khu vực khác: 13.100.000đ
(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trinh độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 9.170.000đ/mức, các KV khác: 13.100.000đ/mức
(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4
Học phí tại Pampus Đà Nẵng và Campus Cần Thơ
(đã áp dụng ưu đãi vùng miền 30%)
Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)
Học phí mỗi học kỳ (+)
|
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
|
KV1
|
CÁC KV KHÁC
|
|
Ngành Công nghệ thông tin
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Kỹ thuật phần mềm
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Khoa học dữ liệu và ứng dụng
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
An toàn thông tin
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Vi mạch bán dẫn
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Công nghệ ô tô số (Automotive)
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Hệ thống thông tin
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Ngành Công nghệ truyền thông
|
|
|
|
Truyền thông đa phương tiện
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quan hệ công chúng
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Truyền thông Marketing tích hợp
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Truyền thông thương hiệu
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Tiếng Anh thương mại
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Tiếng Hàn thương mại
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Tiếng Trung thương mại
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Ngành Luật
|
|
|
|
Luật
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Luật kinh tế
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Marketing
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Thương mại điện tử
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quản trị kinh doanh
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quản trị giải trí và sự kiện
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quản trị trải nghiệm khách hàng
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quản trị thu mua
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Quản trị khách sạn
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
10.840.000
|
15.480.000
|
|
Phân tích kinh doanh (Business Analytics)
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Công nghệ tài chính
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Tài chính doanh nghiệp
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Tài chính thông minh
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
|
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
|
15.480.000
|
22.120.000
|
|
An ninh mạng và An toàn số
|
15.480.000
|
22.120.000
|
Ghi chú:
(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 6.420.000đ, các khu vực khác: 9.170.000đ
(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 6.420.000đ/mức, các KV khác: 9.170.000đ/mức
(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4
Học phí tại Campus Quy Nhơn
(đã áp dụng ưu đãi vùng miền 50%)
Học phí áp dụng cho tân sinh viên khóa K22 (nhập học năm 2026)
Học phí mỗi học kỳ (+)
|
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH
|
KV1
|
CÁC KV KHÁC
|
|
Ngành Công nghệ thông tin
|
|
|
|
Công nghệ thông tin
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Kỹ thuật phần mềm
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Khoa học dữ liệu và ứng dụng
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
An toàn thông tin
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Vi mạch bán dẫn
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Công nghệ ô tô số (Automotive)
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Hệ thống thông tin
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Ngành Công nghệ truyền thông
|
|
|
|
Truyền thông đa phương tiện
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Quan hệ công chúng
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Truyền thông Marketing tích hợp
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Truyền thông thương hiệu
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Nhóm Ngành Ngôn ngữ
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Tiếng Anh thương mại
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Tiếng Hàn thương mại
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Tiếng Trung thương mại
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Ngành Luật
|
|
|
|
Luật
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Luật kinh tế
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
Marketing
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Thương mại điện tử
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Quản trị kinh doanh
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Quản trị giải trí và sự kiện
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Quản trị trải nghiệm khách hàng
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Quản trị thu mua
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Quản trị khách sạn
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
7.740.000
|
11.060.000
|
|
Phân tích kinh doanh (Business Analytics)
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Công nghệ tài chính
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Tài chính doanh nghiệp
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Tài chính thông minh
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Tài chính Ngân hàng
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
Cử nhân tài năng Ngành Khoa học máy tính
|
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
|
11.060.000
|
15.800.000
|
|
An ninh mạng và An toàn số
|
11.060.000
|
15.800.000
|
Ghi chú:
(*) Sinh viên mới nhập học sẽ nộp học phí kỳ định hướng: KV1: 4.590.000đ, các khu vực khác: 6.550.000đ
(**) Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên (hoặc tương đương) sẽ vào thẳng học kỳ chuyên ngành. Các sinh viên khác sẽ được xếp lớp theo trình độ tiếng Anh tại thời điểm nhập học. Có tối đa 6 mức tiếng Anh, học phí KV1: 4.590.000đ/mức, các KV khác: 6.550.000đ/mức
(+) Từ HK4 sẽ tăng 6,3% so với HK1, HK7 sẽ tăng 6,5% so với HK4
THÔNG TIN LIÊN HỆ
HÀ NỘI
Địa chỉ: Khu Giáo dục và Đào tạo - Khu Công nghệ cao Hòa Lạc - Km29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hòa Lạc, TP. Hà Nội. Hotline: (024) 7300 5588
Email: tuyensinhhanoi@fpt.edu.vn
TP. HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: Lô E2a-7, Đường D1, Khu Công nghệ cao, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh. Hotline: (028) 7300 5588’ Email: tuyensinhhcm@fpt.edu.vn
ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: Khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
Hotline: (0236) 730 0999. Email: tuyensinhdanang@fpt.edu.vn
CẦN THƠ
Địa chỉ: Số 600, đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ. Hotline: (0292) 730 3636. Email: tuyensinhcantho@fpt.edu.vn
QUY NHƠN
Địa chỉ: Khu đô thị mới An Phú Thịnh, Phường Quy Nhơn Đông, Tỉnh Gia Lai
Hotline: (0256) 7300 999. Email: tuyensinhquynhon@fpt.edu.vn
