Cao đẳng » Miền Trung

Trường Đại học Khánh Hòa

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2019
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHÁNH HÒA

Mã trường: UKH

Địa chỉ:

- Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

- Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Điện thoại: 0258 3525 840

Địa chỉ website: www.ukh.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2. Phạm vi tuyển sinh:

- Các ngành Sư phạm bậc đại học và cao đẳng chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa.

- Các ngành ngoài Sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh:

Tuyển thẳng và xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét tuyển:

- Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 kết hợp với học bạ để xét tuyển.

- Mỗi ngành dành tối đa 25% chỉ tiêu xét tuyển dựa vào học bạ.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành đào tạo giáo viên bậc đại học và cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; các ngành còn lại được công bố tại website của Nhà trường.

- Điều kiện nhận ĐKXT:

+ Có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh;

+ Đã tốt nghiệp trung học phổ thông và có kết quả các môn của tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2019;

+ Không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống đối với xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019;;

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên bậc đại học và cao đẳng: tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ xét tuyển những thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa. Các ngành còn lại không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường quy định.

+ Xét tuyển học bạ: Trường thông báo chi tiết trước mỗi đợt xét tuyển bổ sung.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Mã trường: UKH

- Các ngành và tổ hợp xét tuyển:

7. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian:

- Xét tuyển đợt 1: Thực hiện theo quy định của QCTS hiện hành.

- Xét tuyển bổ sung: Thông báo sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1.

8. Chính sách ưu tiên:

- Xét tuyển thẳng:

+ Thực hiện theo Khoản 2, Điều 7 – QCTS.

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên, Trường xét tuyển thẳng đối với các học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc đoạt giải nếu đáp ứng kiều kiện sau: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

- Ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Khoản 1, Điều 7 – QCTS.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Mức thu lệ phí theo quy định hiện hành.

Thí sinh có thể nộp lệ phí dự thi bằng một trong các hình thức sau đây:

- Nộp lệ phí kèm theo hồ sơ qua đường bưu điện

- Nộp lệ phí trực tiếp tại Trường Đại học Khánh Hòa

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:                                        (ĐVT: đồng)

TT

NGÀNH

MỨC THU
CẢ NĂM

THU HKI

THU HKII

 
 

A

HỆ HỌC PHÍ A

(NHÀ NƯỚC CẤP MỘT PHẦN KINH PHÍ)

 

 

 

 

1

Đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

5,200,000

2,600,000

2,600,000

 

2

Đại học Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

5,200,000

2,600,000

2,600,000

 

3

Đại học Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

4,400,000

2,200,000

2,200,000

 

4

Đại học Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng)

5,200,000

2,600,000

2,600,000

 

5

Cao đẳng Khối ngành Nghệ thuật

5,100,000

2,550,000

2,550,000

 

6

Cao đẳng Khối ngành Văn hóa – Du lịch

4,200,000

2,100,000

2,100,000

 

B

HỆ HỌC PHÍ C

(NHÀ NƯỚC KHÔNG CẤP KINH PHÍ)

300.000/TC

 

 

 

1

Đại học Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

11,400,000

6,000,000

5,400,000

 

2

Đại học Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

12,000,000

6,000,000

6,000,000

 

3

Đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

11,400,000

6,000,000

5,400,000

 

4

Đại học Hóa học (Hóa phân tích)

11,700,000

6,700,000

5,000,000

 

5

Đại học Sinh học ứng dụng

11,700,000

6,700,000

5,000,000

 

6

Đại học Ngôn ngữ Anh

12,600,000

6,600,000

6,000,000

 

7

Đại học Quản trị kinh doanh (Khách sạn – Nhà hàng)

11,400,000

6,000,000

5,400,000

 

8

Đại học Văn học (Văn học – Báo chí, truyền thông)

11,400,000

6,000,000

5,400,000

 

 



 

 

Bản quyền 2008 - 2019 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]