Sau ĐH » Khu vực Hà Nội

ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh đào tạo Thạc sĩ đợt 1 năm 2021

-

Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ; Căn cứ chỉ tiêu đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2021 (1400 chỉ tiêu), Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2021, cụ thể như sau:

I. CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

TT

Khoa

Chuyên ngành

Mã số

1

Toán - Tin

Đại số và lí thuyết số

8460104

2

Hình học và tôpô

8460105

3

Lí luận và PPDH bộ môn Toán

8140111

4

Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

8460106

5

Toán giải tích

8460102

6

Toán ứng dụng

8460112

7

Vật lí

Lí luận và PPDH bộ môn Vật lí

8140111

8

Vật lí chất rắn

8440104

9

Vật lí lí thuyết và vật lí toán

8440103

10

Hoá học

Hoá hữu cơ

8440114

11

Hoá lí thuyết và hoá lí

8440119

12

Hoá phân tích

8440118

13

Hoá vô cơ

8440113

14

Lí luận và PPDH bộ môn Hoá học

8140111

15

Hoá môi trường

8440120

16

Sinh học

Động vật học

8420103

17

Lí luận và PPDH bộ môn Sinh học

8140111

18

Sinh học thực nghiệm

8420114

19

Thực vật học

8420111

20

Sư phạm kỹ thuật

Lí luận và PPDH bộ môn KTCN

8140111

21

Ngữ văn

Hán Nôm

8220104

22

Ngôn ngữ học

8229020

23

Lí luận và PPDH bộ môn Văn và tiếng Việt

8140111

24

Lí luận văn học

8220120

25

Văn học dân gian

8220125

26

Văn học nước ngoài

8220242

27

Văn học Việt Nam

8220121

28

Lịch sử

Lịch sử thế giới

8229011

29

Lịch sử Việt Nam

8229013

30

Lí luận và PPDH bộ môn Lịch sử

8140111

31

Địa lí

Địa lí học

8310501

32

Địa lí tự nhiên

8440217

33

Lí luận và PPDH bộ môn Địa lí

8140111

34

Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lí

8440214

35

Tâm lí – Giáo dục

Giáo dục học

8140101

36

Giáo dục học (Giáo dục đại học)

8140101

37

Tâm lí học

8310401

38

Tâm lí học (Tâm lí học trường học)

8310401

39

Giáo dục và phát triển cộng đồng

Bộ GD&DT giao thí điểm

40

Quản lí giáo dục

Quản lí giáo dục

8140114

41

Giáo dục tiểu học

Giáo dục học (Giáo dục tiểu học)

8140101

42

Giáo dục mầm non

Giáo dục học (Giáo dục mầm non)

8140101

43

LLCT-GDCD

Lí luận và PPDH bộ môn Giáo dục chính trị

8140111

44

Triết học

Triết học

8229001

45

Công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

8480101

46

Lí luận và PPDH bộ môn Tin học

8140111

47

Giáo dục thể chất

Giáo dục thể chất

8140101

48

Giáo dục đặc biệt

Giáo dục đặc biệt

8140118

49

Việt Nam học

Việt Nam học

8310630

50

Công tác xã  hội

Công tác xã  hội

8760101

51

Tiếng Anh

Lí luận và PPDH bộ môn Tiếng Anh

8140111

52

Nghệ thuật

Lí luận và PPDH bộ môn Mĩ thuật

8140111

II. THỜI GIAN VÀ HÌNH THỨC ĐÀO TẠO

1. Thời gian đào tạo: 18 tháng đến 24 tháng.

2. Hình thức đào tạo: Chính quy.

III. MÔN THI VÀ THỜI GIAN THI TUYỂN

1. Người dự thi phải dự thi 3 môn:

- Môn cơ bản (đề thi theo dạng thức tự luận): thời gian thi 180 phút.

- Môn cơ sở (đề thi theo dạng thức tự luận): thời gian thi 180 phút.

- Môn ngoại ngữ (đề thi theo dạng thức trắc nghiệm): thời gian thi 120 phút.

Danh mục các môn thi tuyển cho từng chuyên ngành (Xem phụ lục kèm theo).

2. Thời gian thi tuyển

TT

Nội dung

Thời gian

1.

Tập trung thí sinh làm thủ tục thi

Sáng thứ Bảy: 24/4/2021

2.

Thi môn cơ bản

Chiều thứ Bảy: 24/4/2021

3.

Thi môn cơ sở

Sáng chủ Nhật: 25/4/2021

4.

Thi môn ngoại ngữ

Chiều chủ Nhật: 25/4/2021

(Chi tiết giấy báo xem tại đây)

3. Các trường hợp được miễn thi môn ngoại ngữ: thực hiện theo Quyết định số 9081/QĐ-ĐHSPHN, ngày 26/8/2019 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội. (Xem Văn bản quy định về miễn thi môn ngoại ngữ)

IV. ĐIỀU KIỆN DỰ THI

1. Về văn bằng

Người dự thi cần thoả mãn một trong các điều kiện sau đây:

a) Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành đăng kí dự thi.

b) Có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành đăng ký dự thi, đã hoàn thành chương trình học bổ sung kiến thức do Trường ĐHSP Hà Nội quy định.

2. Về kinh nghiệm công tác chuyên môn đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản lí giáo dục: thí sinh tốt nghiệp đại học ngành gần phải hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức và cần phải có ít nhất 2 (hai) năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực giáo dục.

3. Chính sách ưu tiên 

3.1. Đối tượng ưu tiên: (Tải mẫu: Giấy xác nhận ưu tiên.doc)

a) Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

c) Con liệt sĩ;                                                                

d) Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;

e) Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

f) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

3.2. Mức ưu tiên:

Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng vào kết quả thi mười điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) và cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn cơ bản.

V. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI

Hồ sơ đăng kí dự thi gồm:

1. Bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học (bản sao có công chứng).

2. Sơ yếu lí lịch có xác nhận của thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi thí sinh cư trú.

3. Công văn cử đi dự thi của thủ trưởng cơ quan quản lí (nếu có).

4. Giấy chứng nhận đủ sức khỏe để học tập của một bệnh viện đa khoa.

5. Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động để chứng nhận thời gian công tác.

6. Giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có).

7. Bản sao có công chứng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc văn bằng, chứng chỉ khác (nếu có).

8. File mềm ảnh 4x6 (ảnh mới chụp trong thời gian không quá 6 tháng).

Người dự thi, sau khi trúng tuyển phải nộp toàn bộ hồ sơ bản cứng theo đúng danh mục hồ sơ đăng ký dự thi tại buổi nhập học và tự chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ tuyển sinh, nếu không sẽ bị xử lí theo quy định của pháp luật.

VI. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN

1. Nộp hồ sơ đăng ký dự thi:

- Hình thức nộp hồ sơ: trực tuyến.

- Địa chỉ nộp hồ sơ: http://sdh.hnue.edu.vn/dang-ky-tuyen-sinh-online.

- Thời gian: từ ngày từ ngày 18/01/2021 đến hết ngày 22/02/2021.

2. Mức thu lệ phí:

- Xử lí hồ sơ đăng kí dự thi: 100.000 đ/thí sinh/hồ sơ.

- Lệ phí thi: 360.000 đ/thí sinh.

- Kinh phí ôn tập (nếu có nhu cầu): 3.000.000 đ/3 môn.

- Kinh phí học bổ sung kiến thức (nếu thuộc diện phải bổ sung kiến thức): 300.000 đ/tín chỉ.

3. Thời gian ôn tập và bổ sung kiến thức:

- Bổ sung kiến thức: từ 01/3/2021. (Đối tượng phải học bổ sung xem: Khung chương trình bổ sung kiến thức tại đây).

- Ôn tập: từ 22/3/2021.

Xem danh sách, lịch học ôn tập và bổ sung kiến thức từ ngày 26/2/2021 tại website:  http://sdh.hnue.edu.vn.

4. Các yêu cầu chuẩn đầu vào và đầu ra trong quá trình đào tạo thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ.

Điện thoại liên hệ: 024.6296.2496 (gọi trong giờ hành chính).

CHI TIẾT THÔNG BÁO XEM TẠI ĐÂY

NỘI DUNG ÔN TẬP XEM TẠI ĐÂY

Close [X]