Sau ĐH » Khu vực TP.HCM

ĐH KHXH & NV TPHCM tuyển sinh đào tạo Thạc sĩ đợt 2 năm 2018

-


Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
– Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh thông báo về việc tuyển sinh trình độ Thạc sĩ đợt 2 năm 2018 như sau:

I. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Các ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu

Các môn thi tuyển trình độ Thạc sĩ

Hình thức thi tuyển

 

Ngoại ngữ (NN)

Cơ bản (CB)

Cơ sở (CS)

Châu Á học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lịch sử văn minh Phương Đông

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Chủ nghĩa xã hội khoa học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết chuyên ngành

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Công tác xã hội

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Công tác xã hội đại cương

Các Phương pháp công tác xã hội

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Dân tộc học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đô thị học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Môi trường và phát triển

Đô thị học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Địa lý học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Toán (logic và thống kê)

Địa lý đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: trắc nghiệm

Môn Cơ sở: tự luận

Hán Nôm

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Hán văn (Cổ văn)

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Khảo cổ học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Khoa học thông tin thư viện

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Thông tin học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Lịch sử Đảng CS Việt Nam

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Lịch sử thế giới

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Lịch sử Việt Nam

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Lưu trữ học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Công tác văn thư

Lý luận và phương pháp công tác lưu trữ

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh

31

Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp dạy học tiếng Anh

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: trắc nghiệm + tự luận

Lý luận văn học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lý luận văn học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Ngôn ngữ học

15

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Ngôn ngữ học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Ngôn ngữ Nga

5

Anh, Pháp,  Đức, Trung

Triết học

Ngôn ngữ học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Ngôn ngữ Pháp

5

Anh,  Nga, Đức, Trung

Dẫn luận ngôn ngữ học

Tiếng Pháp cơ sở- Kỹ năng thực hành đọc, viết tiếng Pháp

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: trắc nghiệm + tự luận

Nhân học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Nhân học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Quan hệ quốc tế

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Lịch sử quan hệ quốc tế

Chính sách đối ngoại Việt Nam

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Quản lý giáo dục

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Giáo dục học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Quản lý tài nguyên và môi trường

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Toán (logic và thống kê)

Địa lý đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: trắc nghiệm

Môn Cơ sở: tự luận

Triết học

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết chuyên ngành

Lịch sử Triết học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Văn hóa học

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Cơ sở văn hóa Việt  Nam

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Văn học nước ngoài

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lý luận văn học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Văn học Việt Nam

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lý luận văn học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Việt Nam học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Cơ sở văn hóa Việt  Nam

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Xã hội học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Đại cương ngành Xã hội học

Phương pháp nghiên cứu Xã hội học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

* Chỉ tiêu theo từng ngành có thể thay đổi tuỳ theo số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển.

II. NGÀY THI: 20 và 21 tháng 10 năm 2018.

III. THỜI GIAN CÔNG BỐ KẾT QUẢ TUYỂN SINH: 01 tháng sau ngày thi.

IV. THỜI GIAN ĐÀO TẠO : 02 năm, khai giảng vào tháng 12 năm 2018. 

V. CHƯƠNG TRÌNH BỔ SUNG/CHUYỂN ĐỔI KIẾN THỨC

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;

- Chuyển đổi kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;

- Chuyển đổi kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;

- Người tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức, người tốt nghiệp đại học ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học chuyển đổi kiến thức theo quy định.

* Danh mục ngành đúng – phù hợp, ngành gần và ngành khác: xem tại đây hoặc vào website Phòng Sau đại học/Tuyển sinh/Thông báo tuyển sinh.

VI. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VÀ THI TUYỂN

1. Điều kiện xét tuyển

- Người nước ngoài;

- Người tốt nghiệp đại học các chương trình chất lượng cao PFIEV;

- Người tốt nghiệp các chương trình đã được kiểm định ABET còn trong thời gian hiệu lực;

- Người tốt nghiệp chương trình kỹ sư, cử nhân tài năng của ĐHQG;

- Người tốt nghiệp đại học chính quy từ các chương trình đào tạo đã được công nhận kiểm định quốc tế hoặc khu vực được ĐHQG-HCM công nhận còn trong thời gian hiệu lực, có điểm trung bình tích luỹ từ 7,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Người tốt nghiệp đại học chính quy, văn bằng 2 từ các cơ sở đào tạo đã được công nhận kiểm định quốc tế hoặc khu vực được ĐHQG-HCM công nhận còn trong thời gian hiệu lực, có điểm trung bình tích luỹ từ 7,5 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Người tốt nghiệp chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam, có điểm trung bình tích lũy từ 7,5 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Người tốt nghiệp chính quy, văn bằng 2 chính quy loại giỏi, có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10). Thời gian xét tuyển các trường hợp trên (trừ người nước ngoài) là 12 tháng tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển;

- Các chương trình đặc biệt theo Đề án được Giám đốc ĐHQG-HCM phê duyệt.

2. Điều kiện thi tuyển: các đối tượng không thuộc diện xét tuyển tại Mục 1.

* Người có văn bằng và bảng điểm do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng tiếng Việt và nộp kèm văn bản công nhận của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục. Thông tin về đăng ký văn bằng do nước ngoài cấp xem tại đường link:

https://cnvb.wordpress.com/

VII. ĐIỀU KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI NGỮ

Thí sinh có năng lực ngoại ngữ đúng với yêu cầu môn thi ngoại ngữ của Trường ĐH KHXH&NV thuộc một trong các trường hợp sau được miễn thi môn ngoại ngữ: 

a) Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là ngôn ngữ của môn thi ngoại ngữ, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;

b) Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng, có bằng tốt nghiệp các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh được Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc ĐHQG-HCM công nhận;

c) Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài là một trong các ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật.

d) Có giấy chứng nhận điểm ngoại ngữ đạt từ 50 điểm trở lên trong kỳ tuyển sinh sau đại học do ĐHQG-HCM tổ chức còn hiệu lực 2 năm kể từ ngày tuyển sinh môn ngoại ngữ đến ngày nộp hồ sơ;

đ) Thí sinh có chứng chỉ/chứng nhận B1, B2 của các cơ sở đào tạo: Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội, Trường ĐH Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm TP HCM, Trung tâm SEAMEO RETRAC, Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng, Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế, Trường ĐH Thái Nguyên, Trường ĐH Vinh, Trường ĐH Cần Thơ.

e) Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ được quy định tối thiểu cấp độ B1 trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc ĐHQG-HCM cho phép hoặc công nhận:

1. Tiếng Anh

Cấp độ (CEFR)

IELTS

TOEFL

TOEIC

Cambridge Exam

BEC

BULATS

VNU-EPT

B1

4.5

450 PBT/ITP

133 CBT

45 iBT

450

Preliminary PET

Business Preliminary

40

201

2. Một số tiếng khác

Cấp độ (CEFR)

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Ðức

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

B1

TRKI 1

DELF B1

TCF niveau B1

B1

ZD

HSK

cấp độ 3

JLPT N3

VIII. ĐỐI TƯỢNG VÀ CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

1. Đối tượng ưu tiên:

- Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

- Th­ương binh, ng­ười hư­ởng chính sách như­ th­ương binh; con liệt sĩ; anh hùng lực lư­ợng vũ trang, anh hùng lao động; người dân tộc thiểu số;

- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

2. Mức ưu tiên: Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Mục 1 (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 điểm cho môn Ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện được miễn thi ngoại ngữ theo quy định và cộng một điểm (thang điểm 10) cho một trong hai môn thi (Cơ bản hoặc Cơ sở). Nguyên tắc ưu tiên như sau: Khi 01 môn thi có điểm <5.0 và 01 môn thi ≥5.0 thì cộng 1.0 điểm cho môn thi có điểm dưới trung bình. Các trường hợp còn lại thì cộng 1.0 điểm vào môn Cơ sở.

IX. PHÁT HỒ SƠ, BỔ SUNG - CHUYỂN ĐỔI KIẾN THỨC, ÔN TẬP CHUẨN BỊ THI TUYỂN

1. Phát và nhận hồ sơ dự tuyển: từ ngày 09/07/2018 đến hết ngày 15/9/2018.

Thí sinh có thề tải hồ sơ dự tuyển cao học tại  website phòng Sau đại học (http://sdh.hcmussh.edu.vn) trong mục Tuyển sinh -> Biểu mẫu tuyển sinh.

2. Các lớp bổ sung, chuyển đổi kiến thức: dành cho thí sinh tốt nghiệp ngành gần, ngành khác (Chỉ mở lớp khi có đủ số lượng thí sinh đăng kí. Những thí sinh thuộc diện bổ sung, chuyển đổi kiến thức nên đăng kí sớm).

- Thời gian đăng ký       : 09/7/2018  – 09/8/2018

- Thời gian học               : 10/8/2018 – 12/9/2018

3. Các lớp ôn tập tổ chức từ 14/9/2018 đến 14/10/2018: Thí sinh vui lòng liên hệ với Trung tâm Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực của Trường ĐH KHXH&NV để đăng ký ôn tập:

            - Địa chỉ: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP. HCM

            - Điện thoại: (028) 38 232 748                                    

- Website: www.luyenthidaihocxhnv.edu.vn    

Lưu ý:

Thí sinh không được rút hồ sơ sau khi đã nộp;

Thí sinh không được hoàn tiền ôn tập, bổ sung, chuyển đổi kiến thức sau khi có thông báo mở lớp. 

X. LỆ PHÍ – HỌC PHÍ

1. Lệ phí hồ sơ            : 50.000 đ

2. Lệ phí đăng ký thi: 100.000 đ

3. Lệ phí thi/xét tuyển (nộp cùng với nộp hồ sơ dự thi): 200.000 đ/môn

4. Học phí bổ sung, chuyển đổi kiến thức: 400.000 đ/01 tín chỉ.

* Mọi chi tiết xin liên hệ:

Phòng Sau Đại học, Trường Đại học KHXH&NV – ĐHQG-HCM.

Phòng B.110, số 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận I, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.3910.0221 - 121; Email: saudaihoc@hcmussh.edu.vn

Website: http://sdh.hcmussh.edu.vn

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]