Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Tây Nguyên

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

Ký hiệu trường: TTN

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: (0262) 3 825 185

Website: ttn.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với xét tuyển đại học; Theo quy định tại Quyết định số 18/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với liên thông lên đại học.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Trường Đại học Tây Nguyên xét tuyển dựa trên kết quả thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 của thí sinh. Riêng, đối với thí sinh đăng ký học liên thông, ngoài hình thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Nhà trường còn tổ chức xét tuyển theo phương thức: Xét hồ sơ kết hợp kiểm tra năng lực đầu vào (có thông báo tuyển sinh cụ thể trước khi xét tuyển và được công bố trên website: http://ttn.edu.vn).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Xét theo kết quả thi THPT QG 2018

Xét theo phương thức khác

I. Đại học

 

 

 

1

7140201

Giáo dục Mầm non

40

40

 

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

40

40

 

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

40

40

 

4

7140205

Giáo dục Chính trị

40

40

 

5

7140206

Giáo dục Thể chất

40

40

 

6

7140209

Sư phạm Toán học

40

40

 

7

7140211

Sư phạm Vật lý

40

40

 

8

7140212

Sư phạm Hóa học

40

40

 

9

7140213

Sư phạm Sinh học

40

40

 

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

40

40

 

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

40

40

 

12

7340101

Quản trị kinh doanh

100

100

 

13

7340121

Kinh doanh thương mại

60

60

 

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

60

60

 

15

7340301

Kế toán

100

100

 

16

7420101

Sinh học

50

50

 

17

7420201

Công nghệ sinh học

60

60

 

18

7480201

Công nghệ thông tin

80

80

 

19

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

50

 

20

7620110

Khoa học cây trồng

80

80

 

21

7620112

Bảo vệ thực vật

60

60

 

22

7620205

Lâm sinh

50

50

 

23

7620211

Quản lí tài nguyên rừng

50

50

 

24

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

40

40

 

25

7540101

Công nghệ thực phẩm

50

50

 

26

7620105

Chăn nuôi

50

50

 

27

7640101

Thú y

100

100

 

28

7620115

Kinh tế nông nghiệp

80

80

 

29

7720101

Y khoa

424

424

 

30

7720301

Điều dưỡng

60

60

 

31

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

50

50

 

32

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

100

 

33

7229030

Văn học

60

60

 

34

7229001

Triết học

50

50

 

35

7310101

Kinh tế

100

100

 

36

7850103

Quản lí đất đai

70

70

 

II. Liên thông lên đại học

 

 

 

1

7620105LT

Chăn nuôi (Liên thông)

10

10

 

2

7640101LT

Thú y (Liên thông)

10

10

 

3

7620211LT

Quản lý Tài nguyên rừng (Liên thông)

10

10

 

4

7850103LT

Quản lý Đất đai (Liên thông)

10

10

 

5

7620110LT

Khoa học Cây trồng (Liên thông)

10

10

 

6

7620205LT

Lâm sinh (Liên thông)

10

10

 

7

7340101LT

Quản trị kinh doanh (Liên thông)

15

15

 

8

7340201LT

Tài chính – Ngân hàng (Liên thông)

10

10

 

9

7304301LT

Kế toán (Liên thông)

15

15

 

10

7720101LT

Y khoa (Liên thông)

100

10

90

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện đăng ký xét tuyển (ĐKXT):

5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm): Thí sinh có điểm thi THPT quốc gia năm 2018 theo tổ hợp môn xét tuyển tại mục 2.6.1 bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (Riêng các ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non, điểm thi năng khiếu phải đạt 5.0 trở lên).

- Đối với các ngành khác: Thí sinh có điểm thi THPT quốc gia năm 2018 theo tổ hợp môn xét tuyển tại mục 2.6.1bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định (sẽ có thông báo trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng tại website: http://ttn.edu.vn).

5.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

- Thí sinh có đầy đủ sức khỏe để tham gia học tập, không vi phạm pháp luật.

- Tham dự Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 và đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngoài ra, đối với thí sinh đăng ký học ngành Giáo dục thể chất cần đạt:

+ Nam cao từ 1.65m, nặng 50kg trở lên;

+ Nữ cao từ 1.55m, nặng 45kg trở lên.

6. Thông tin tuyển sinh:

6.1. Mã trường, mã ngành, tên ngành, mã tổ hợp và tổ hợp môn xét tuyển.

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

I. Đại học

 

 

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M06

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

M05

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4

7140205

Giáo dục Chính trị

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

5

7140206

Giáo dục Thể chất

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T02

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

T03

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T07

Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT

6

7140209

Sư phạm Toán học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

7

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

9

7140213

Sư phạm Sinh học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C19

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C20

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13

7340121

Kinh doanh thương mại

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15

7340301

Kế toán

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

7420101

Sinh học

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

17

7420201