Đại học » Miền Bắc

Trường Đại học Tây Bắc

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

Ký hiệu: TTB

Địa chỉ: Phường Quyết Tâm, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La

Điện thoại: 022.3.751.700

Website: www.utb.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương);

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển       

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem bảng ở mục 6

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

+ Xét tuyển căn cứ kết quả học tập tại trường THPT: Tổng điểm của 3 môn học (chưa nhân hệ số) trong tổ hợp xét tuyển đạt 18.0 trở lên (trong đó điểm môn học là điểm tổng kết cả năm của môn học đó năm lớp 12).

+ Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Tên ngành

ngành

Các tổ hợp môn học/môn thi dùng để xét tuyển

Chỉ tiêu. Xét theo

KQ thi THPTQG

Học bạ THPT

Trình độ đại học

 

 

 

Chăn nuôi

52620105

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Sinh học, GDCD

70

70

Lâm sinh

52620205

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Sinh học, GDCD

70

70

Nông học

52620209

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Sinh học, GDCD

70

70

Bảo vệ thực vật

52620112

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Sinh học, GDCD

70

70

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

300

300

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Vật lí

70

70

Quản trị kinh doanh

52340101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Vật lí

175

175

Kế toán

52340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Vật lí

175

175

Sư phạm Toán học

52140209

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Vật lí

23

22

Sư phạm Tin học     

52140210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Vật lí

25

25

Sư phạm Vật lí      

52140211

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Toán, Vật lí, GDCD

12

13

Sư phạm Hóa học

52140212

Toán, Hóa học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Ngữ văn

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

12

13

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Ngữ văn

13

12

Sư phạm Ngữ văn

52140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

23

22

Sư phạm Lịch sử

52140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

15

15

Sư phạm Địa lí

52140219

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

12

13

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Toán, Sinh học, Năng khiếu

Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

65

65

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

100

100

Giáo dục Chính trị

52140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

75

75

Giáo dục Thể chất

52140206

Toán, Sinh học, Năng khiếu

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu

Toán, GDCD, Năng khiếu

Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

15

15

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

20

20

Trình độ cao đẳng

 

 

 

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

Toán, Sinh học, Năng khiếu

Ngữ văn, GDCD, Năng khiếu

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

25

25

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

50

50

* Ghi chú: Môn in chữ đậm là môn chính, nhân hệ số 2

7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian: Bắt đầu nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 05/7/2017. Kết quả xét tuyển và xét tuyển bổ sung (nếu có) sẽ được thông báo cụ thể trên Website của Trường Đại học Tây Bắc.
Đối với thí sinh đăng ký thi tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non: Trường sẽ thông báo thời gian thi Năng khiếu trực tiếp cho từng thí sinh và thông báo trên website của Trường.
- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển/thi tuyển: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển theo các hình thức sau:
+ Đăng ký trực tuyến; 
+ Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển qua bưu điện;  
+ Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Tây Bắc;
+ Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại các trường THPT;
- Các điều kiện xét tuyển/thi tuyển:
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
+ Thí sinh đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phù hợp với từng phương thức xét tuyển/thi tuyển.

8. Chính sách ưu tiên:         

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ Tài chính

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Nhóm ngành

Năm học

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Khoa học xã hội, kinh tế, nông lâm

195.000đ/tín chỉ

215.000đ/tín chỉ

235.000đ/tín chỉ

260.000đ/tín chỉ

Khoa học tự nhiên, công nghệ

230.000đ/tín chỉ

255.000đ/tín chỉ

280.000đ/tín chỉ

310.000đ/tín chỉ

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]