Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Quảng Bình

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

QUẢNG BÌNH

DQB

 

 

2.000

Số 312 Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình

ĐT: (052)3824052. Website:http://www.quangbinhuni.edu.vn

 

Các ngành đào tạo ĐH

 

 

 

1.200

Giáo dục Mầm non

 

D140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

90

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

90

Giáo dục Chính trị

 

D140205

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

60

Sư phạm Toán học

 

D140209

- TOÁN, Vật lý, Hóa học

- TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

60

Sư phạm Vật lý

 

D140211

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

60

Sư phạm Hoá học

 

D140212

- Toán, HÓA HỌC, Vật lý

- Toán, HÓA HỌC, Sinh học

- Toán, HOÁ HỌC, Tiếng Anh

60

Sư phạm Sinh học

 

D140213

- Toán, Hóa học, SINH HỌC

- Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

60

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

60

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

60

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

- Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH

60

Địa lý học

(chuyên ngành Địa lý Du lịch)

 

D310501

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Luật

 

D380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Công nghệ thông tin

 

D480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

60

Lâm nghiệp

 

D620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Sinh học

60

Phát triển nông thôn

 

D620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

60

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật Điện, điện tử

 

D520201

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

60

Các ngành đào tạo CĐ

 

 

 

800

Giáo dục Mầm non

 

C140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

40

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Sư phạm Toán học

 

C140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

40

Sư phạm Vật lý

 

C140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

40

Sư phạm Hoá học

 

C140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Hoá học, Tiếng Anh

40

Sư phạm Sinh học

 

C140213

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

40

Sư phạm Ngữ văn

 

C140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

40

Sư phạm Địa lý

 

C140219

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Công tác xã hội

 

C760101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

30

Sư phạm Âm nhạc

 

C140221

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

20

Sư phạm Mỹ thuật

 

C140222

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

20

Giáo dục thể chất

 

C140206

- Sinh học, NĂNG KHIẾU

20

Tiếng Anh

 

C220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

30

Tiếng Trung Quốc

 

C220204

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

30

Quản trị kinh doanh

 

C340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Kế toán

 

C340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Công nghệ thông tin

 

C480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

30

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

C510103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

30

Công nghệ kỹ thuật giao thông

 

C510104

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

30

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

30

Lâm nghiệp

 

C620201

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Sinh học

30

Việt Nam học

(Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)

 

C220113

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

30

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

 

C620105

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

30

Khoa học thư viện

 

C320202

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

30

Nuôi trồng thủy sản

 

C620301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Sinh học

30

- Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.

+ Các ngành đào tạo cử nhân, kĩ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức TS:

+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Riêng các ngành có môn năng khiếu, trường tổ chức thi các môn năng khiếu cho các thí sinh đăng kí dự thi các môn năng khiếu tại trường.

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

- Số chỗ ở trong Kí túc xá: 630

- Học phí năm học 2015 – 2016:

+ Trình độ Đại học:

Nhóm ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản: 158.000đ/tín chỉ.

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên, kĩ thuật, công nghệ, nghệ thuật, khách sạn, du lịch: 187.000đ/tín chỉ.

+ Trình độ Cao đẳng:

Mức học phí theo nhóm ngành và bằng 0,8 mức học phí của hệ đại học.

(Sinh viên ngành sư phạm không phải đóng tiền học phí)

- Các ngành có quy định môn thi chính:

+ Giáo dục Mầm non môn thi chính: NĂNG KHIẾU

+ ĐHSP Toán học môn thi chính: TOÁN HỌC

+ ĐHSP Vật lý môn thi chính: VẬT LÝ

+ ĐHSP Hóa học môn thi chính: HOÁ HỌC

+ ĐHSP Sinh học môn thi chính: SINH HỌC

+ ĐHSP Ngữ văn môn thi chính: NGỮ VĂN

+ ĐHSP Lịch sử môn thi chính: LỊCH SỬ

+ ĐH Ngôn ngữ Anh môn thi chính: TIẾNG ANH

+ ĐH Kỹ thuật Điện, điện tử môn thi chính: VẬT LÝ

- Để biết thêm thông tin chi tiết, thí sinh truy cập vào website: www.qbu.edu.vn hoặc

http://www.quangbinhuni.edu.vn

Bản quyền 2008 - 2015 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]