Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Quảng Bình

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

Mã trường: DQB

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình

Điện thoại: (052)3824052

Website: www.qbu.edu.vn; www.quangbinhuni.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

2. Phạm vi tuyển sinh

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.

- Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học;

- Riêng các ngành có môn thi năng khiếu, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPTvà điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi để xét tuyển;

- Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học.

4. Ngành đào tạo, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

  Các ngành đào tạo đại học:

 

1400

Giáo dục Mầm non

52140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

110

Giáo dục Tiểu học

52140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

110

Giáo dục Chính trị

52140205

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Ngữ văn, GD công dân, Tiếng anh

40

Giáo dục thể chất

52140206

- Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

40

Sư phạm Toán học

52140209

- TOÁN, Vật lý, Hóa học

TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

45

Sư phạm Vật lý

52140211

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

- Toán, VẬT LÝ, Sinh học

45

Sư phạm Hoá học

52140212

- Toán, HÓA HỌC, Vật lý

- Toán, HÓA HỌC, Sinh học

- Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

45

Sư phạm Sinh học

52140213

- Toán, Vật lý, SINH HỌC

- Toán, Hóa học, SINH HỌC

- Toán, SINH HỌC, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC

40

Sư phạm Ngữ văn

52140217

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

45

Sư phạm Lịch sử

52140218

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

- Toán, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

40

Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

- Tiếng Anh Tổng hợp;

- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại

52220201

- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

- Toán, Lịch sử, TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH

- Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH

120

Địa lý học

 

52310501

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

60

Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

- Kế toán Tổng hợp;

- Kế toán Doanh nghiệp

52340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

120

Quản trị kinh doanh

52340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

60

Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

- Luật Kinh tế thương mại;

- Luật Hành chính và Tư pháp

52380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Kỹ thuật phần mềm

52480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Công nghệ thông tin

52480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật Điện, điện tử

52520201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

60

Lâm nghiệp

52620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

60

Phát triển nông thôn

52620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

60

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

60

  Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

440

Giáo dục Mầm non

51140201

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

120

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Sư phạm Âm nhạc (ghép với Ngữ văn)

51140221

-Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

40

Sư phạm Mỹ thuật (ghép với GD công dân)

51140222

-Ngữ văn, Năng khiếu Vẽ NT 1, Năng khiếu Vẽ NT 2

40

Sư phạm Sinh học (ghép với Công nghệ)

51140213

- Toán, Vật lý,Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán,Sinh học, Địa lý

- Toán, Tiếng Anh,Sinh học

40

Sư phạm Địa lý, (gồm 2 chuyên ngành):

- Địa lý ghép với GD công dân;

- Địa lý ghép với Lịch sử

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

80

 Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

460

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch)

51220113

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh

40

Tiếng Anh

51220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

40

Tiếng Trung Quốc

51220204

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

40

Quản trị kinh doanh

51340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50

Kế toán

51340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50

Công nghệ thông tin

51480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

40

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán,Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

40

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

51620105

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

40

Lâm nghiệp

51620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

40

Nuôi trồng thủy sản

51620301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Sinh học, Ngữ văn

40

Lưu ý: Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển

- Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia, Bộ GDĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ĐH, sau đó Nhà trường xây dựng phương án xét tuyển.

- Riêng các ngành có môn thi năng khiếu (GD mầm non; GD thể chất; CĐSP Mỹ thuật, CĐSP Âm nhạc): Điểm môn thi năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

6. Các thông tin cần thiết khác:

a) Điểm xét tuyển các ngành không quy định môn thi chính:

Điểm xét tuyển = điểm thi môn 1+điểm thi môn 2+điểm thi môn 3+điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng);

b) Điểm xét tuyển các ngành có quy định môn thi chính hoặc môn năng khiếu:

Điểm xét tuyển = điểm thi môn 1+điểm thi môn 2+(điểm môn thi chính hoặc môn năng khiếu) x 2 + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

7. Tuyển sinh các ngành có môn thi Năng khiếu

-Điều kiện xét tuyển các ngành có môn thi năng khiếu: Để xét tuyển vào các ngành có môn thi năng khiếu, thí sinh phải dự thi các môn năng khiếu do trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tương ứng cùng khối ngành đào tạo của các Trường ĐH khác tổ chức thi trong năm 2017;

- Nhận hồ sơ đăng ký tham gia thi năng khiếu: từ 25/4/2017 đến hết ngày 10/6/2017

- Tổ chức thi các môn năng khiếu: ngày 28,29 và 30/6/2017 9

- Hồ sơ đăng ký dự thi: Hồ sơ đăng ký dự thi theo quy định của Bộ GDĐT;

8. Tổ chức tuyển sinh:

Nhà trường tổ chức tiếp nhận Hồ sơ ĐKXT và xét tuyển theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (thí sinh ĐKXT đợt 1 nộp cùng hồ sơ ĐK dự thi THPT quốc gia cho các Sở GD&ĐT).Sau mỗi đợt xét tuyển, nếu chưa đủ chỉ tiêu, Nhà trường sẽ thông báo công khai xét tuyển bổ sung (ngành, chỉ tiêu).

a) Hồ sơ ĐKXT các ngành ĐH

- Phiếu ĐKXT (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển. Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tương ứng với đợt xét tuyển (nguyện vọng I hay nguyện vọng bổ sung);

- Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.

b) Thời gian, cách thức - địa điểm:

- Thời gian:Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

-Cách thức - địa điểm:

+ Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (tầng 2, Nhà Hiệu bộ - Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo- Trường Đại học Quảng Bình Số 312 Lý Thường Kiệt- TP Đồng Hới- Quảng Bình

9. Chính sách ưu tiên:

Nhà trường áp dụng ưu tiên trong tuyển sinh về tuyển thẳng và ưu tiên trong xét tuyển vào các ngành học của các đối tượng quy định theo Quy chế tuyển sinh 2017 của Bộ GD&ĐT. Cụ thể:

- Ưu tiên theo nhóm đối tượng và theo khu vực theo quy định tại Khoản 1,Khoản 4 và Khoản 5 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh với khung điểm ưu tiên theo mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10.

- Ưu tiên xét tuyển thẳng vào trường các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh.

- Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được Nhà trường ưu tiên trong xét tuyển vào trường theo Khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

+ Học phí dự kiến 8.000.000vnđ/năm/SV

+ Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm là 10%

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]