Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐH HUẾ

Mã trường: DHL

Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
Điện thoại: 0234.3538.032, Hotline: 0979.467.756, 0905.376.055, 0914.215.925

Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

 

I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng

 

175

75

1

Lâm học

7620201

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

2

Lâm nghiệp đô thị

7620202

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

35

15

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

3

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

II. Nhóm ngành Thủy sản

260

90

4

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

50

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

5

Quản lý thủy sản

7620305

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

6

Bệnh học thủy sản

7620302

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

 

III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao

250

130

7

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

100

40

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

8

Bảo vệ thực vật

7620112

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

Nông học

7620109

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

25

25

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

11

Khoa học đất

7620103

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

15

15

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

IV. Các ngành khác

 

1137

103

12

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620105

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

 

2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

13

Thú y

7640101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

 

2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

14

Công nghệ thực phẩm

7540101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

150

 

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)

C02

15

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

66

14

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

16

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

56

14

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

17

Kỹ thuật cơ – điện tử

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*)

C01

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

80

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

19

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

35

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

20

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

21

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

10

2. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

22

Phát triển nông thôn

7620116

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

150

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

 

Tổng cộng

1822

398

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- Phương thức tuyển sinh:

+ Xét tuyển dựa vào  kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018 đối với tất cả các ngành.

+ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Áp dụng cho một số ngành đào tạo (16/22 ngành).

- Trường tuyển sinh theo nhóm ngành. Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.

 

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]