Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

* Mã trường: DHL

* Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
* Điện thoại: (0234) 3529138
* Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn

Mã tổ hợp

Dự kiến chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

2.270

1

Khoa học đất

D440306

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

30

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00
A01

70

3

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00
A01

80

4

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

D580211

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00
A01

50

5

Công nghệ thực phẩm

D540102

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

190

6

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

50

7

Nông học

D620109

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

60

8

Bảo vệ thực vật

D620112

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

100

9

Khoa học cây trồng

D620110

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

140

10

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

50

11

Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi - Thú y)

D620105

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

270

12

Thú y

D640101

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

230

13

Nuôi trồng thủy sản

D620301

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

200

14

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

50

15

Bệnh học thủy sản

D620302

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

50

16

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

30

17

Lâm nghiệp

D620201

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

100

18

Lâm nghiệp đô thị

D620202

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

30

19

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

70

20

Khuyến nông (gồm 2 chuyên ngành, Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn):
- Khuyến nông
- Tư vấn và dịch vụ phát triển

D620102

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

50

21

Phát triển nông thôn (gồm 2 chuyên ngành):
- Phát triển nông thôn
- Quản lý dự án

D620116

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00
A01
C00
D01

170

22

Quản lý đất đai (gồm 4 chuyên ngành)
- Quản lý đất đai
- Quản lý thị trường bất động sản
- Đia chính và quản lý đô thị
- Trắc địa địa chính

D850103

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

200

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

140

1

Chăn nuôi

C620105

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

80

2

Nuôi trồng thủy sản

C620301

1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học

A00
B00

60

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào  kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Liên thông chính quy: Theo quy chế tuyển sinh quy định tại thông tư 08/2015/BGD&ĐT.
+ Văn bằng 2 chính quy: Theo quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.
- Các thông tin khác:
+ Học phí thu theo tín chỉ. Đối với đào tạo Liên thông, văn bằng 2 mức học phí theo tháng (theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP)

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]