Đại học » Miền Bắc

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu

Trường

Mã ngành

Khối

xét tuyển

Dự kiến

chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG – LÂM BẮC GIANG

DBG

 

 

 

Xã Bích Sơn – huyện Việt Yên – tỉnh Bắc Giang. ĐT: 0240.3874387

Website: www.bafu.edu.vn

 

I. Xét tuyển đại học, cao đẳng dựa vào kết quả thi THPT quốc gia.

(Điểm xét tuyển: Tổng điểm 3 môn)

1. Hệ Đại học

DBG

 

 

570

Khoa học cây trồng

 

D620110

A, A1, D1, B

36

Chăn nuôi

 

D620105

A, A1, D1, B

36

Thú y

 

D640101

A, A1, D1, B

72

Quản lý đất  đai

 

D850103

A, A1, D1, B

72

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

 

D850101

A, A1, D1, B

72

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

A, A1, D1, B

36

Lâm sinh

 

D620205

A, A1, D1, B

30

Công nghệ sinh học

 

D420201

A, A1, D1, B

30

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

 

D620211

A, A1, D1, B

36

Kế toán

 

D340301

A, A1, D1

48

Bảo vệ thực vật

 

D620112

A, A1, D1, B

36

Kinh tế

 

D310101

A, A1, D1

36

Lâm nghiệp đô thị

 

D620202

A, A1, D1, B

30

2. Hệ Cao đẳng

DBG

 

 

90

Dịch vụ Thú y

 

C640201

A, A1, D1, B

24

Quản lý đất  đai

 

C850103

A, A1, D1, B

24

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

 

C620211

A, A1, D1, B

24

Kế toán

 

C340301

A, A1,D1

18

II. Xét tuyển đại học, cao đẳng dựa vào kết quả học tập ở THPT.

Điểm xét tuyển: Tổng điểm trung bình cả năm các lớp (10, 11 và 12) và điểm ưu tiên

1. Hệ Đại học

DBG

 

 

380

Khoa học cây trồng

 

D620110

A, A1, D1, B

24

Chăn nuôi

 

D620105

A, A1, D1, B

24

Thú y

 

D640101

A, A1, D1, B

48

Quản lý đất  đai

 

D850103

A, A1, D1, B

48

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

 

D850101

A, A1, D1, B

48

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

A, A1, D1, B

24

Lâm sinh

 

D620205

A, A1, D1, B

20

Công nghệ sinh học

 

D420201

A, A1, D1, B

20

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

 

D620211

A, A1, D1, B

24

Kế toán

 

D340301

A, A1, D1

32

Bảo vệ thực vật

 

D620112

A, A1, D1, B

24

Kinh tế

 

D310101

A, A1, D1

24

Lâm nghiệp đô thị

 

D620202

A, A1, D1, B

20

2. Hệ Cao đẳng

DBG

 

 

60

Dịch vụ Thú y

 

C640201

A, A1, D1, B

16

Quản lý đất  đai

 

C850103

A, A1, D1, B

16

Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

 

C620211

A, A1, D1, B

16

Kế toán

 

C340301

A, A1,D1

12

Trong đó:   

- Khối A: Toán, Lý, Hóa

- Khối A1: Toán, Lý, Ngoại ngữ (Anh)

- Khối B: Toán, Hóa, Sinh

- Khối D1: Toán, Ngữ văn, Anh

Bản quyền 2008 - 2015 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]