Đại học » Miền Bắc

Trường Đại học Hải Phòng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

* Ký hiệu trường: THP

* Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng.

* Điện thoại: (031)3.591.574 nhánh 101;

* Hotline: 01698.171.171 hoặc 01223.171.171;

* Email tư vấn: pktdbcl@dhhp.edu.vn;

* Website: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn

 

1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 2.975 (Đại học: 2.900; Cao đẳng: 75)

2. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.

3. Phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

– Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 để xét tuyển;

– Các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

– Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển;

– Không xét tuyển các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất).

4. Điểm xét tuyển:

– Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến 0,25.

– Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

5. Môn thi Năng khiếu:

– Áp dụng cho ngành các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.

+ Môn thi Năng khiếu của ngành Giáo dục Mầm non (hệ Đại học và Cao đẳng) gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.

+ Môn thi Năng khiếu của ngành Giáo dục Thể chất gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Yêu cầu: Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

+ Môn thi Năng khiếu của ngành Kiến trúc gồm 01 phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).

– Đăng ký dự thi từ 01/5/2017 đến 21/7/2017.  Thí sinh nộp Hồ sơ đăng ký dự thi trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện.

– Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo MẪU; 2) 03 ảnh 4×6; 3) Lệ phí thi.

– Thời gian thi dự kiến: ngày 29-30/7/2017.

6. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017:

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

2.900

Giáo dục Mầm non

52140201

M00, M01, M02

80

Giáo dục Tiểu học

52140202

A00, C01, C02, D01

135

Giáo dục Chính trị

52140205

A00, B00, C14, C15

25

Giáo dục Thể chất

52140206

T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)

25

Sư phạm Toán học

52140209

A00, A01, C01, D01

35

Sư phạm Vật lý

52140211

A00, A01, C01, D01

25

Sư phạm Hoá học

52140212

A00, B00, C02, D01

30

Sư phạm Ngữ văn

52140217

C00, D01, D14, D15

35

Sư phạm Địa lý

52140219

A00, B00, C00, D01

30

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

A01, D01, D14, D15

(Môn chính: Tiếng Anh)

70

Việt Nam học (các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch)

52220113

C00, D01, D14, D15

200

Ngôn ngữ Anh

52220201

A01, D01, D14, D15

(Môn chính: Tiếng Anh)

150

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

D01, D02, D03, D04

(Môn chính: Ngoại ngữ)

110

Văn học

52220330

C00, D01, D14, D15

40

Kinh tế (các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế Xây dựng; Quản lý Kinh tế)

52310101

A00, A01, C01, D01

250

Quản trị kinh doanh (các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing)

52340101

A00, A01, C01, D01

250

Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá)

52340201

A00, A01, C01, D01

150

Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)

52340301

A00, A01, C01, D01

250

Sinh học (các chuyên ngành: Đa dạng sinh học và phát triển bền vững; Sinh học biển)

52420101

A00, B00, C02, D01

30

Công nghệ sinh học (Cử nhân Công nghệ sinh học)

52420201

A00, B00, C02, D01

50

Toán học (các chuyên ngành: Toán học; Toán – Tin ứng dụng)

52460101

A00, A01, C01, D01

60

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin)

52480201

A00, A01, C01, D01

180

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52510103

A00, A01, C01, D01

100

Công nghệ chế  tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo)

52510202

A00, A01, C01, D01

120

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A00, A01, C01, D01

 

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng)

52510301

A00, A01, C01, D01

180

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp, Kỹ sư Tự động Hệ thống điện)

52510303

A00, A01, C01, D01

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ Silicat)

52510401

A00, B00, C02, D01

30

Kiến trúc

52580102

V00, V01 (Môn chính: Vẽ mỹ thuật)

40

Khoa học cây trồng (Kỹ sư Nông học)

52620110

A00, B00, C02, D01

40

Nuôi trồng thủy sản (Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản)

52620301

A00, B00, C02, D01

40

Chăn nuôi (Kỹ sư Chăn nuôi)

52620105

A00, B00, C02, D01

40

Công tác xã hội

52760101

C00, C01, C02, D01

100

Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

 

75

Giáo dục Mầm non

51140201

M00, M01, M02

35

Giáo dục Tiểu học

51140202

A00, C01, C02, D01

40

Tổ hợp môn xét tuyển:

- A00: Toán, Lý, Hóa;                      

- A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.

- B00: Toán, Hóa, Sinh.

- C00: Văn, Sử, Địa;                        

- C01: Văn, Toán, Lý;                    

- C02: Văn, Toán, Hóa;

- C14: Văn, Toán, GD Công dân;    

- C15: Văn, Toán, KHXH.

- D01: Văn, Toán, Tiếng Anh;         

- D02: Văn, Toán, Tiếng Nga;      

- D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp;

- D04: Văn, Toán, Tiếng Trung;      

- D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;          

- D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.

- M00: Toán, Văn, Năng khiếu;       

- M01: Văn, Anh, Năng khiếu;

- M02: Toán, Anh, Năng khiếu  (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm).

- T00: Toán, Sinh, Năng khiếu;       

- T01: Toán, Văn, Năng khiếu  (Bật cao tại chỗ; Chạy 100m).

- V00: Toán, Lý, Năng khiếu;          

- V01: Toán, Văn, Năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]