Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

Mã trường: DCN

Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội;

ĐT (043) 7655121 (máy lẻ 224) hoặc 043.7655051

Website: http://tuyensinh.haui.edu.vn

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo Đại học

 

 

6500

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

450

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

D510203

210

3

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

D510205

360

4

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện)

D510301

450

5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử)

D510302

490

6

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

80

7

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (CNKT Nhiệt lạnh)

D510206

160

8

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

D510303

210

9

Hệ thống thông tin

D480104

140

10

Công nghệ thông tin

D480201

280

11

Kỹ thuật phần mềm

D480103

240

12

Khoa học máy tính

D480101

140

13

Kế toán

D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

720

14

Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch)

D340101

780

15

Tài chính ngân hàng

D340201

210

16

Quản trị văn phòng

D340406

200

17

Quản trị nhân lực

D340404

200

18

Kiểm toán

D340302

150

19

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH.

210

20

Công nghệ May

D540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

250

21

Thiết kế thời trang

D210404

50

22

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu)

D510401

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

280

23

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

D510406

80

24

Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch )

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

160

 

Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

 

1.400

1

Công nghệ chế tạo máy

C510202

 

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

80

2

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

C510203

80

3

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

C510205

160

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

240

5

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện)

C510301

160

6

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử)

C510302

80

7

Công nghệ điều khiển và tự động hoá

C510303

80

8

Công nghệ thông tin

C480201

70

9

Kế toán

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

160

10

Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch)

C340101

140

11

Tài chính ngân hàng

C340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

12

Công nghệ May

C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

13

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu)

C510401

Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

50

- Vùng tuyển sinh: cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

- Tuyển sinh liên thông Đại học chính quy: 750 chỉ tiêu  Cao đẳng lên Đại học; 150 chỉ tiêu  Trung cấp chuyên nghiệp lên Đại học; 100 chỉ tiêu   Cao đẳng nghề lên Đại học ( Thí sinh nên truy cập vào website: http://tuyensinh.haui.edu.vn của trường để xen chi tiết về chuyên ngành, kỹ năng nghề nghiệp, vị trí làm việc sau tốt nghiệp, cơ hội việc làm……).

 

Bản quyền 2008 - 2016 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]