Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

* Ký hiệu trường: BKA

* Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

* Điện thoại:(04) 3869.2104.  

* Website:www.hust.edu.vn

 

- Điều kiện ĐKXT vào Trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017;  kết quả học tập THPT của ba môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi ba môn xét tuyển đạt yêu cầu của Trường (Xem chi tiết TẠI ĐÂY).

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng theo nhóm ngành. Mỗi nhóm ngành gồm một hoặc vài ngành/chương trình đào tạo trong cùng một lĩnh vực và được xác định bởi mã nhóm ngành. Đối với một mã nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển theo tất cả các tổ hợp môn xét tuyển là bằng nhau. Do đó thí sinh chỉ đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

- Ngay sau khi thí sinh xác nhận nhập học, Trường sẽ tổ chức phân ngành học cho các thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên trên cơ sở nguyện vọng ngành của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định.

- Thí sinh trúng tuyển với kết quả thi đạt yêu cầu của Trường có thể đăng ký tham dự bài kiểm tra đánh giá năng lực để được chọn vào học các chương trình Đào tạo tài năng và Kỹ sư Chất lượng cao PFEIV.

Tên nhóm ngành

Tên ngành/chương trình

đào tạo

Mã nhóm ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử

Kỹ thuật cơ điện tử

KT11

300

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)

Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

TT11

40

Cơ khí – Động lực

Kỹ thuật cơ khí

KT12

900

Kỹ thuật ô tô

Kỹ thuật hàng không

Kỹ thuật tàu thủy

Công nghệ chế tạo máy (CN)

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)

Nhiệt – Lạnh

Kỹ thuật nhiệt

KT13

200

Vật liệu

Kỹ thuật vật liệu

KT14

200

Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

TT14

30

Điện tử - Viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

KT21

500

 Công nghệ kỹ thuật điện tử-viễn thông (CN)

Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông

TT21

40

Công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

KT22

500

Kỹ thuật máy tính

Hệ thống thông tin

Kỹ thuật phần mềm

Truyền thông và mạng máy tính

Công nghệ thông tin (CN)

Chương trình tiên tiến: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)

TT22

200

Toán - Tin

Toán-Tin

KT23

120

Hệ thống thông tin quản lý

Điện - Điều khiển và Tự động hóa

Kỹ thuật điện

KT24

700

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Công nghệ kỹ thuật điện (CN)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN)

Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện

TT24

40

Kỹ thuật y sinh

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh

TT25

40

Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường

Kỹ thuật sinh học /Công nghệ sinh học

KT31

950

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Hóa, Sinh

TOÁN, Hóa, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật thực phẩm

Kỹ thuật môi trường

Hóa học

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN)

Công nghệ thực phẩm (CN)

Kỹ thuật in

Kỹ thuật in

KT32

50

Dệt-May

Kỹ thuật dệt

KT41

180

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là Môn thi chính)

Công nghệ may

Sư phạm kỹ thuật

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

KT42

50

Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân

Vật lý kỹ thuật

KT5

160

Kỹ thuật hạt nhân

Kinh tế - Quản lý

Kinh tế công nghiệp

KQ1

140

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Quản lý công nghiệp

Quản trị kinh doanh

KQ2

80

Kế toán

KQ3

100

Tài chính-Ngân hàng

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

TA1

140

Toán, Văn, ANH

(Anh là Môn thi chính)

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

TA2

60

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

Tên ngành/chương trình đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn

xét tuyển

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

QT11

80

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

(Riêng QT13 bổ sung thêm tổ hợp Toán, Lý, Pháp)

Điện tử -Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover  (Đức)

QT12

40

Hệ thống thông tin  - ĐH Grenoble (Pháp)

QT13

40

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

QT14

60

Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

QT15

60

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

QT21

60

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

(Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp môn)

Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT31

40

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

QT32

40

Quản trị kinh doanh - ĐH Pierre Mendes France  (Pháp)

QT33

40

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering)

QT41

40

Chú thích: (CN) là Cử nhân công nghệ

Quy định tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển năm 2017: xem TẠI ĐÂY 

 

 

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

- Đối với sinh viên nhập học từ năm 2016 trở về trước, căn cứ Quyết định số 1924/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường áp dụng mức trần học phí không quá 20% mức trần học phí quy định trong Nghị định 86/2015/NĐ-CP đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư. Cụ thể là mức trần học phí dưới 9,5 triệu đồng/năm cho năm học 2016-2017.

- Đối với các sinh viên nhập học từ năm 2017 về sau, Trường xác định mức thu học phí mới theo Quyết định số 1924/QĐ-TTg. Cụ thể là mức trần học phí trung bình 16 triệu đồng/năm cho năm học 2017-2018 và đến 20 triệu đồng/năm cho năm học 2019-2020.

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]