Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

1. Thông tin chung:

- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

- Ký hiệu: DDK

- Địa chỉ: 54, Nguyễn Lương Bằng, TP. Đà Nẵng

- Điện thoại: 0511.3842308.

- Website: http://www.dut.edu.vn

- Tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2017: 3250

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

- Thí sinh dự thi THPT năm 2017 và tốt nghiệp THPT năm 2017;

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2017: dự kỳ thi THPT quốc gia 2017 và có môn thi/ bài thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

- Riêng ngành Kiến trúc: Thí sinh phải thi thêm môn năng khiếu do Hội đồng tuyển sinh năm 2017 của Đại học Đà Nẵng tổ chức.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển thí sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:

- Tất cả các ngành: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

- Riêng ngành Kiến trúc: thí sinh phải thi thêm môn Vẽ mỹ thuật - là môn năng khiếu. Hình thức thi: vẽ tĩnh vật.

Thông tin hướng dẫn chi tiết: xem tại website: http://dut.udn.vn/tuyensinh2017

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành trình độ đại học:

TT

Tên ngành

Mã ĐK

 xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các TS cùng điểm

 

Nhóm ngành I:

 

 

 

 

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)

52140214

36

1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Lý + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

 

Nhóm ngành IV:

 

 

 

 

2

Công nghệ sinh học

52420201

65

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa + Anh
3. Toán + Hóa + Sinh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

 

Nhóm ngành V:

 

 

 

 

3

Công nghệ thông tin

52480201

185

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

4

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)

52480201CLC1

45

1. Toán + Lý + Hóa
2. Toán + Lý + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

5

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)

52480201CLC2

45

1. Toán + Lý + Hóa 
2. Toán + Lý + Anh

3. Toán + Lý + Nhật

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

6

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

52510105

60

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

7

Công nghệ chế tạo máy

52510202

130

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

8

Quản lý công nghiệp

52510601

70

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

9

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)

52520103

140

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

10

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

140

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

11

Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

52520115

150

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

12

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

60

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

13

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

170

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

14

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

52520201CLC

90

1. Toán + Lý + Hóa 
2. Toán + Lý + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

15

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

52520209

180

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

16

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

52520209CLC

45

1. Toán + Lý + Hóa 
2. Toán + Lý + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

17

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

52520216

100

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

52520216CLC

90

1. Toán + Lý + Hóa 
2. Toán + Lý + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

19

Kỹ thuật hóa học

52520301

80

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

20

Kỹ thuật môi trường

52520320

80

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

21

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

52520604CLC

45

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

22

Công nghệ thực phẩm

52540102

85

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa + Anh
3. Toán + Hóa + Sinh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

23

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

52540102CLC

45

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa + Anh
3. Toán + Hóa + Sinh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

24

Kiến trúc (Chất lượng cao)

52580102CLC

90

1. Vẽ + Toán + Văn
2. Vẽ + Toán + Lý
3. Vẽ + Toán + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ, Toán

25

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

215

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

26

Kỹ thuật công trình thủy

52580202

110

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

27

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

135

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

28

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

52580205CLC

45

1. Toán + Lý + Hóa 
2. Toán + Lý + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

29

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

52580208

50

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

30

Kinh tế xây dựng

52580301

120

1. Toán +  Lý + Hóa
2. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

31

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

52905206

90

1. Anh*2 + Toán + Lý
2. Anh*2 + Toán + Hóa

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

32

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

52905216

50

1. Anh*2 + Toán + Lý
2. Anh*2 + Toán + Hóa

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

33

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)

PFIEV

100

1. Toán*3 + Lý*2 + Hóa
2. Toán*3 + Lý*2 + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

 

Nhóm ngành VII:

 

 

 

 

34

Quản lý tài nguyên & môi trường

52850101

65

1. Toán + Hóa + Lý
2. Toán + Hóa + Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT;

Trường Đại học Bách khoa tuyển thí sinh có tổng điểm (chưa tính hệ số) các môn thuộc tổ hợp xét tuyển từ 16,00 trở lên.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Mã trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng: DDK

- Mã đăng ký xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển, quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp, điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Xem mục 2.4.

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian và hình thức nhận đăng ký xét tuyển, thi tuyển các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Bài thi khoa học tự nhiên, Bài thi Khoa học xã hội: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian thi môn ”Vẽ mỹ thuật” (môn năng khiếu để xét tuyển ngành Kiến trúc): 01 tuần sau khi kết thúc thi THPT quốc gia 2017. Chi tiết về hướng dẫn thi, lịch thi môn Vẽ mỹ thuật được đăng tại trang tin tuyển sinh của Trường:

- Tổ hợp môn xét tuyển: Xem mục 2.4.

2.8. Chính sách ưu tiên: Trường xét tuyển ưu tiên theo thứ tự:

a. Tuyển thẳng: Tuyển thẳng các thí sinh đủ yêu cầu theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, cho đến khi đạt số chỉ tiêu tuyển thẳng tối đa đối với tất cả các ngành;

b. Ưu tiên xét tuyển: Ưu tiên xét tuyển các thí sinh đủ yêu cầu theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, cho đến khi đạt số chỉ tiêu tuyển thẳng tối đa đối với tất cả các ngành.

c. Xét tuyển các thí sinh tốt nghiệp THPT và dựa trên kết quả thi trong kỳ thi THPT quốc gia 2017. Tổ hợp môn xét tuyển như mục 2.4.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển;

- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Đại học Đà Nẵng

- Lệ phí thi tuyển môn ”Vẽ mỹ thuật”: Theo quy định của Đại học Đà Nẵng

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa:

a. Mức học phí của các chương trình đào tạo đại trà:

Mức học phí theo quy định của Chính phủ (hiện là Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015), trung bình như sau:

Năm học

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Học phí (đ/năm/sv)

8.700.000

9.600.000

10.600.000

11.700.000

Ghi chú:

- Mỗi năm học có 2 học kỳ chính (I và II), mỗi học kỳ có 5 tháng

- Học kỳ hè không bắt buộc phải học. Sinh viên học trong học kỳ hè thì đóng học phí theo mức của kỳ hè.

- Học phí sinh viên đóng trong mỗi học kỳ: phụ thuộc số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong học kỳ. Sinh viên có khả năng học vượt sẽ phải đóng học phí với mức thấp hơn.

b. Mức học phí của các chương trình chất lượng cao:

- Mức học phí của Chương trình chất lượng cao: bằng 2,5 lần mức học phí chương trình đại trà. Sinh viên học trong 2 học kỳ chính (I và II) và đóng học phí theo học kỳ. Học phí học tiếng Anh (học trong 2 năm đầu) tính riêng.

- Mức học phí theo năm học, như sau:

Năm học

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Học phí (đ/năm/sv)

21.750.000

24.000.000

26.500.000

29.250.000

c. Mức học phí của Chương trình tiên tiến:

- Mức học phí của Chương trình tiên tiến khóa tuyển sinh năm 2017: 30.000.000 đồng/ năm học. Mức này giữ không đổi trong suốt khóa học;

- Mỗi năm học có 3 học kỳ, đều là học kỳ bắt buộc. Sinh viên đóng học phí theo học kỳ, bằng 10.000.000 đồng/ SV/ học kỳ.

- Học phí học tiếng Anh (năm đầu tiên) nằm trong học phí chung của năm thứ nhất.

d. Mức học phí của chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV):

- Mức học phí của Chương trình PFIEV khóa tuyển sinh năm 2017 như bảng dưới đây. Mỗi năm học có 2 học kỳ, mỗi học kỳ 5 tháng. Sinh viên đóng học phí theo học kỳ.

Năm học

2017-2018

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Học phí (đ/tháng/sv)

1.300.000

1.450.000

1.600.000

1.750.000

2.11. Chính sách ưu đãi đối với sinh viên:

a. Chính sách ưu đãi cho thí sinh có điểm thi tuyển sinh cao (không tính điểm ưu tiên) như sau:

- Đối tượng được hưởng: Thí sinh có tổng điểm các môn thi từ 26,00 trở lên;

- Chính sách ưu đãi:

+ Được ưu tiên tuyển chọn đi học nước ngoài theo chương trình trao đổi sinh viên;

+ Năm học đầu tiên: được cấp học bổng toàn phần (trị giá 100% học phí), được bố trí ở ký túc xá của Trường và miễn phí ký túc xá, hỗ trợ sinh hoạt phí: 500.000 đồng/tháng; được ưu tiên xét nhận học bổng do cá nhân/ tổ chức tài trợ cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và kết quả rèn luyện tốt;

+ Các năm học sau đó: sẽ tiếp tục được ưu đãi như năm thứ nhất, nếu sinh viên duy trì được thành tích học tập xuất sắc và kết quả rèn luyện tốt. Các trường hợp sinh viên học giỏi sẽ được xét, thùy theo từng chương trình đào tạo.

+ Được ưu tiên trong việc xét chọn đề tài nghiên cứu khoa học.

b. Chính sách học bổng khuyến học:

- Sinh viên có kết quả học tập (theo từng học kỳ) từ loại Khá trở lên và rèn luyện đạo đức loại Tốt: sẽ được xét nhận học bổng khuyến học theo quy định của Nhà nước.

c. Chính sách miễn giảm học phí:

- Trường thực hiện chính sách miễn giảm học phí cho sinh viên thuộc diện được hưởng theo quy định của Nhà nước.

d. Chính sách hỗ trợ sinh viên thuộc gia đình nghèo và có hoàn cảnh đặc biệt:

- Trợ cấp xã hội theo tháng/ học kỳ cho sinh viên thuộc gia đình hộ nghèo;

- Ưu tiên trong việc xét nhận học bổng do các cá nhân/ tổ chức tài trợ.

- Ưu tiên sắp xếp chỗ ở trong ký túc xá của Trường.

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]