Cao đẳng » TP. Hà Nội

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Mã trường: HNM

Địa chỉ: Số 98, phố Dương Quảng Hàm - Cầu Giấy - Hà Nội.

Điện thoại: 04.3.8330708 - Fax: 04.3.8335426

Email: admin@daihocthudo.edu.vn

Website: daihocthudo.edu.vn

 

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia: môn in đậm là môn được nhân hệ số 2.

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ):

+ Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

+ Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

+ Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

 

1. Ngành đào tạo Đại học

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT

Xét tuyển bằng kết quả học THPT

Chỉ tiêu

Năm 2017

Giáo dục Tiểu học

52140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

Không tuyển

90

Giáo dục Mầm non

52140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Tiếng Anh, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

Không tuyển

90

Quản lý Giáo dục

52140114

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Nhóm KHXH

40

Giáo dục công dân

52140204

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

Nhóm KHXH

40

Ngôn ngữ Anh

52220201

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Không tuyển

60

Việt Nam học

52220113

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

40

Ngôn ngữ

Trung Quốc

52220204

- Ngữ văn, Toán học, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

- Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

- Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

- Ngữ văn, KHXH, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

Không tuyển

60

 

 

 

 

*** Ghi chú: Ngoài 07 ngành trên, Nhà trường đang chờ BGD&ĐT phê duyệt thêm 16 ngành đào tạo trình độ Đại học. Để theo dõi thông tin về các ngành tuyển sinh mới thí sinh vui lòng truy cập website của Nhà trường (http://www.daihocthudo.edu.vn).

 

2. Ngành đào tạo Cao đẳng

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT

Xét tuyển bằng KQ học THPT

Chỉ tiêu

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

Không tuyển

180

Giáo dục Mầm non

51140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Tiếng Anh, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

Không tuyển

180

Giáo dục Thể chất

51140206

- Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa)

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN, Thể dục

30

Sư phạm Toán học

51140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Không tuyển

100

Sư phạm Tin học

51140210

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN/ Toán học

30

Sư phạm Vật lý

51140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Vật lý

40

Sư phạm Hóa học

51140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Hóa học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Hóa học

40

Sư phạm Sinh học

51140213

- Toán học, Hóa học, Sinh học

- Toán học, tiếng Anh, Sinh học

- Toán, Sinh học, Vật lý

- Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Sinh  học

40

Sư phạm Ngữ văn

51140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Không tuyển

40

Sư phạm Lịch sử

51140218

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

Nhóm KHXH, Lịch sử

30

Sư phạm Địa lý

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Toán,

Nhóm KHXH, Địa lý

30

Sư phạm tiếng Anh

51140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

40

Sư phạm Âm nhạc

51140221

Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu

Không tuyển

20

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

Ngữ văn, Trang trí, Hình họa chì

Không tuyển

20

Tiếng Anh

51220201

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

30

Việt Nam học

51220113

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

0

Công nghệ thông tin

51480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Toán học

40

Tiếng Trung Quốc

51220204

- Ngữ văn, Toán học, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

- Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

- Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

- Ngữ văn, KHXH, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

Nhóm KHXH, Tiếng Anh/Tiếng Trung Quốc

70

Công tác xã hội

51760101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nhóm KHXH

30

Công nghệ và kỹ thuật môi trường

51510406

- Toán học, Hóa học, Sinh học

- Toán học, tiếng Anh, Sinh học

- Toán, Sinh học, Vật lý

- Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN

30

Truyền thông và mạng máy tính

51480102

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Nhóm KHTN, Toán học

30

Công nghệ sinh học

51420201

- Toán học, Hóa học, Sinh học

- Toán học, tiếng Anh, Sinh học

- Toán, Sinh học, Vật lý

- Toán học, KHTN, Tiếng Anh

Nhóm KHTN

20

Quản trị kinh doanh

51340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN

30

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]