Cao đẳng » TP. Hà Nội

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Mã trường: HNM

Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, P.Quan Hoa, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội

Địa chỉ cơ sở 2: Xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội

Địa chỉ cơ sở 3: Số 6 Phố Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, TP Hà Nội

Website: http://daihocthudo.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh

- Tuyển sinh các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có kết quả tổ hợp các môn xét tuyển đạt yêu cầu đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường quy định (tổ hợp các môn xét tuyển cho từng ngành đào tạo theo quy định tại đề án); dự thi kỳ thi THPT quốc gia trong năm xét tuyển, có đăng ký lấy kết quả xét tuyển sinh ĐH, CĐ, có điểm của 3 môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo do trường ĐHTĐHN quy định tại đề án.

- Đối với thí sinh đã có bằng Trung cấp đăng ký tuyển sinh liên thông lên trình độ đại học, được dự tuyển sinh cùng với thí sinh tốt nghiệp THPT ở kỳ tuyển sinh vào đại học hàng năm của trường.

2. Phạm vi tuyển sinh

- Các ngành đào tạo sư phạm: Tuyển sinh trong toàn quốc (thí sinh không có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội nếu trúng tuyển phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy định).

- Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh:

Gồm 3 phương thức

- Phương thức 1: Tuyển sinh bằng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức năm 2018, đa dạng hóa tổ hợp các môn xét tuyển.

- Phương thức 2: Tuyển sinh riêng đối với những ngành có môn thi năng khiếu kết hợp kết quả kỳ thi THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức.

- Phương thức 3: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT hoặc các thành tích đạt được tại các kỳ thi quốc gia, quốc tế.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

- 100% chỉ tiêu đối với các ngành chỉ xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia

- 20% chỉ tiêu với phương thức sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT và 80% chỉ tiêu đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia ở các ngành có xét tuyển bằng kết quả học tập ở bậc THPT.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT;

+ Phương thức 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải đảm bảo 3 tiêu chí sau:

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học. Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

- Có kết quả tổ hợp các môn xét tuyển đạt yêu cầu đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường quy định (tổ hợp các môn xét tuyển cho từng ngành đào tạo theo quy định tại đề án);

- Thí sinh dự thi kỳ thi THPT quốc gia trong năm xét tuyển, có đăng ký lấy kết quả xét tuyển sinh ĐH, CĐ, có điểm của 3 môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo do trường ĐHTĐHN quy định tại đề án.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

+ Phương thức 3:

- Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

- Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

- Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn chính (in đậm trong tổ hợp) là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên. Với các ngành đào tạo giáo viên, thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

6.1. Mã trường: HNM

6.2. Mã số ngành và Tổ hợp xét tuyển:

a. Trình độ Đại học:

Tên ngành

Mã ngành

Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia

Mã tổ hợp

Xét tuyển bằng học bạ

Chỉ tiêu

Giáo dục Tiểu học

7140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ

120

Giáo dục Mầm non

7140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

M03

 

Không tuyển bằng học bạ

120

Quản lý Giáo dục

7140114

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

30

Giáo dục công dân

7140204

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

30

Ngôn ngữ Anh

7220201

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

80

Việt Nam học

7310630

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

50

Ngôn ngữ

Trung Quốc

7220204

- Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung)

80

Sư phạm Toán

7140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

40

Sư phạm Lịch sử

7140218

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lịch sử

30

Sư phạm Vật lý

7140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/ Vật lý

30

Công nghệ thông tin

7480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

30

Công tác xã hội

7760101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH

30

Giáo dục đặc biệt

7140203

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

30

Sư phạm Ngữ văn

7140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Ngữ văn

40

Chính trị học

7310201

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

30

Quản trị kinh doanh

7340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

80

Luật

7380101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

80

Toán ứng dụng

7460112

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN

30

Quản trị khách sạn

7810201

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

- Toán, Sinh học, Vật lý

B00

D07

D08

A02

Nhóm KHTN

30

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHTN/ Toán

60

b. Trình độ Cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên:

Tên ngành

Mã ngành

Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia

Mã tổ hợp

Xét tuyển bằng học bạ

Chỉ tiêu

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ

180

Giáo dục Mầm non

51140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

 

M03

 

Không tuyển bằng học bạ

180

Giáo dục Thể chất

51140206

- Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa)

T01

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN, Thể dục

30

Sư phạm Toán học

51140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

30

Sư phạm Tin học

51140210

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

30

Sư phạm Hóa học

51140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Hóa học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D90

D07

Nhóm KHTN, Hóa học/ Sinh học

30

Sư phạm Sinh học

51140213

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, tiếng Anh, Sinh học

- Toán, Sinh học, Vật lý

- Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN, Sinh  học/ Hóa học

30

Sư phạm Địa lý

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00

D15

D78

C15

Nhóm KHXH, Địa lý/ Lịch sử

30

Sư phạm tiếng Anh

51140231

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

60

Sư phạm Ngữ văn

 

51140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Ngữ văn

30

Ghi chú:

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia: môn in đậm là môn được nhân hệ số 2.

- Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ):

+ Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

+ Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

6.3. Quy định chênh lệch điểm giữa các tổ hợp: KHÔNG

6.4. Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: KHÔNG

7. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian:

Tổ chức thi các môn năng khiếu:

a) Thời gian đăng ký dự thi: từ ngày 20/04/2018 đến hết ngày 25/06/2018. Công tác thu hồ sơ được thực hiện trong giờ hành chính tại cơ sở 1 trường ĐH Thủ đô Hà Nội, số 98 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, HN (trừ thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ theo quy định).

b) Các môn thi năng khiếu:

- Không tổ chức sơ tuyển.

- Các môn thi:

Ngành Giáo dục mầm non: Năng khiếu mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), Năng khiếu mầm non 2 (Hát).

Ngành Giáo dục Thể chất: Năng khiếu TDTT 1 (Bật xa tại chỗ), Năng khiếu TDTT 2 (Nhanh khéo). Yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1,60m, nặng từ 45 kg; Nữ cao từ 1,52m, nặng từ 40 kg trở lên.

c) Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu:

- Đơn đăng ký dự thi (theo mẫu);

- 02 ảnh 4x6 (ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau).

- 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển.

d) Thời gian tổ chức thi các môn năng khiếu:

- Thời gian thí sinh nhận thẻ dự thi các môn năng khiếu: từ ngày 03/07 đến hết ngày 5/07/2018. Thí sinh có thể xem số báo danh, thời gian, địa điểm thi trên website và nhận thẻ dự thi khi đến thi.

- Thời gian thí sinh dự thi các môn năng khiếu: từ ngày 06/07 đến ngày 9/07/2017 (dự kiến).

e) Địa điểm dự thi các môn năng khiếu: cơ sở 1 trường Đại học Thủ đô Hà Nội (số 98 phố Dương Quảng Hàm, quận Cầu Giấy, Hà Nội).

Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển:

Nhận ĐKXT bằng 03 hình thức:

a. Đăng ký online qua hệ thống của Bộ GD&ĐT

b. Nộp qua đường bưu điện

c. Nộp trực tiếp tại trường

Các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển:

1. Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

2. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

3. Có kết quả tổ hợp các môn xét tuyển đạt yêu cầu đảm bảo chất lượng đầu vào do nhà trường quy định (tổ hợp các môn xét tuyển cho từng ngành đào tạo theo quy định tại đề án);

4. Thí sinh dự thi kỳ thi THPT quốc gia trong năm xét tuyển, có đăng ký lấy kết quả xét tuyển sinh ĐH, CĐ, có điểm của 3 môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo do trường ĐHTĐHN quy định tại đề án.

5. Đối với trường hợp sử dụng phương án xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT, điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 đối với trình độ ĐH (theo thang điểm 10).

6. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

8. Chính sách ưu tiên: (Theo đối tượng, khu vực, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển)

Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

- Lệ phí thi tuyển: 300.000đ/ hồ sơ

10. Học phí dự kiến với SV chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

                                                                                                Đơn vị: đồng/tín chỉ

TT

Khối ngành, chuyên ngành

 đào tạo

Năm học 2017-018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

I

Đại học hệ chính quy

 

 

 

 

1

KH tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch

270.000

295.000

325.000

360.000

2

KH xã hội, kinh tế, luật

230.000

250.000

275.000

300.000

II

Cao đẳng hệ chính quy

 

 

 

 

1

KH tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch

220.000

245.000

270.000

300.000

2

KH xã hội, kinh tế, luật

190.000

205.000

225.000

245.000

11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

- Đợt bổ sung 1: 22/8 đến 15/09/2018

- Đợt bổ sung 2: 20/09 đến 10/10/2018

- Đợt bổ sung 3: 20/10 đến 20/12/2018

 

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]