Điểm chuẩn 2012: ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng

ĐIỂM CHUẨN NV1

TT

Ngành / Chuyên ngành

Khốithi

Mã ngành

Mã TS

Điểm trúngtuyển

1

- Sư phạm Toán học

A

D140209

101

18,5

A1

16,5

2

- Sư phạm Vật lý

A

D140211

102

16,0

3

- Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A

D460112

103

13,0

A1

13,0

4

- Công nghệ thông tin

A

D480201

104

13,0

A1

13,0

5

- Sư phạm Tin học

A

D140210

105

13,0

A1

13,0

6

- Vật lý học

A

D440102

106

13,0

7

- Sư phạm Hoá học

A

D140212

201

17,0

 

- Hóa học, gồm các chuyên ngành:

A

D440112

 

 

8

- Hóa học (Phân tích môi trường)

 

 

202

13,0

9

- Hóa học (Hóa Dược)

 

 

203

13,0

10

- Khoa học môi trường

A

D440301

204

13,0

11

- Sư phạm Sinh học

B

D140213

301

14,5

12

- Quản lý tài nguyên - Môi trường

B

D850101

302

16,0

13

- Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL_MT)

B

D420201

303

16,5

14

- Giáo dục chính trị

C

D140205

500

14,5

D1

13,5

15

- Sư phạm Ngữ văn

C

D140217

601

16,5

16

- Sư phạm Lịch sử

C

D140218

602

14,5

17

- Sư phạm Địa lý

C

D140219

603

14,5

18

- Văn học

C

D220330

604

14,5

19

- Tâm lý học

B

D310401

605

14,0

C

14,5

 

- Địa lý học, gồm các chuyên ngành:

 

D310501

 

 

20

- Địa lý tài nguyên môi trường

A

 

606

13,0

B

 

14,0

21

- Địa lý du lịch

C

 

610

14,5

22

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

14,5

D1

13,5

23

- Văn hóa học

C

D220340

608

14,5

24

- Báo chí

C

D320101

609

14,5

D1

14,0

25

- Công tác xã hội

C

D760101

611

14,5

D1

13,5

26

- Giáo dục tiểu học

D1

D140202

901

15,0

27

- Giáo dục mầm non

M

D140201

902

16,0

 

XÉT TUYỂN NV2

TT

Ngành đào tạo

Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

1

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A, A1

D460112

103

37

13,0

2

Công nghệ thông tin

A

D480201

104

9

13,0

A1

3

Sư phạm Tin học

A

D140210

105

35

13,0

A1

4

Vật lý học

A

D440102

106

54

13,0

 

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

A

D440112

 

 

 

5

Hóa học (Phân tích môi trường)

 

 

202

53

13,0

6

Hóa học (Hóa Dược)

 

 

203

4

7

Khoa học môi trường

A

D440301

204

23

13,0

8

Giáo dục chính trị

C

D140205

500

50

14,5

D1

13,5

9

Văn học

C

D220330

604

65

14,5

10

Tâm lý học

B

D310401

605

11

14,0

C

14,5

 

Địa lý học, gồm các chuyên ngành:

 

D310501

 

 

 

11

Địa lý  tài nguyên môi trường

A

 

606

58

13,0

B

 

14,0

12

Địa lý du lịch

C

 

610

46

14,5

13

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

27

14,5

D1

13,5

14

Văn hóa học

C

D220340

608

56

14,5

15

Công tác xã hội

C

D760101

611

49

14,5

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]